Lịch vạn niên ngày 18 tháng 2 năm 2021

Tử vi tốt xấu ngày 18 tháng 2 năm 2021

☯ Việc tốt trong ngày

An táng, chôn cất người đã mất

☯ Ngày bách kỵ

Ngày Nguyên Vũ Hắc đạo: Ngày kỵ kiện tụng, giao tiếpNgày Tam nương: Trăm sự đều kỵ

☑ Danh sách giờ tốt trong ngày

🐁 Tý (23 – 1h) 🐯 Dần (3 – 5h) 🐱 Mão (5 – 7h)
🐎 Ngọ (11 – 13h) 🐏 Mùi (13 – 15h) 🐓 Dậu (17 – 19h)

❎ Danh sách giờ xấu trong ngày

🐮 Sửu (1 – 3h) 🐉 Thìn (7 – 9h) 🐍 Tỵ (9 – 11h)
🐵 Thân (15 – 17h) 🐶 Tuất (19 – 21h) 🐷 Hợi (21 – 23h)

🌞 Giờ mặt trời mọc, lặn

Giờ mặt trời mọc: 06:24:47Chính trưa: 12:10:29Giờ mặt trời lặn: 17:56:12Độ dài ban ngày: 11:31:25

🌝 Giờ mặt trăng

Giờ mặt trăng mọc: 10:26:00Giờ mặt trăng lặn: 23:31:00Độ dài mặt trăng: 13:5:00

☹ Tuổi bị xung khắc trong ngày

Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão – Quý MãoTuổi bị xung khắc với tháng: Nhâm Thân – Mậu Thân – Giáp Tý – Giáp Ngọ

✈ Hướng xuất hành tốt trong ngày

☑ Hỉ Thần : Chính Nam – ☑ Tài Thần : Chính Đông – ❎ Hạc Thần : Tại thiên

☯ Thập nhị kiến trừ chiếu xuống trực Nguy

Nên làm: Lót giường đóng giường, đi săn thú cá, khởi công làm lò nhuộm lò gốmKiêng cữ: Xuất hành đường thủy

✡ Nhị thập bát tú chiếu xuống sao Đẩu

Nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là xây đắp hay sửa chữa phần mộ, trổ cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, may cắt áo mão, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.Kiêng cữ: Rất kỵ đi thuyền. Con mới sanh đặt tên nó là Đẩu, Giải, Trại hoặc lấy tên Sao của năm hay tháng hiện tại mà đặt tên cho nó dễ nuôi.Ngoại lệ: Tại Tỵ mất sức. Tại Dậu tốt. Ngày Sửu Đăng Viên rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; Nhưng nên dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, làm cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

Đang xem: Ngày 18 tháng 2 năm 2021 là ngày bao nhiêu âm

✡ Sao tốt – Sao xấu chiếu xuống trong ngày

⭐ Sao tốt: Thiên Đức, Phúc Sinh, Cát Khánh, Âm Đức⭐ Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sàng

✳ Giờ Lý Thuần Phong

Đại an: Giờ Tý (23h – 01h) và Ngọ (11h – 13h)

Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Sửu (1h – 3h) và Mùi (13h – 15h)

Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Người xuất hành đều bình yên, việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Lưu tiên: Giờ Dần (3h – 5h) và Thân (15h – 17h)

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, người đi nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, làm lâu nhưng việc gì cũng chắc chắn.

Xem thêm: Cách Kiểm Tra Hồ Sơ Gốc Xe Máy, Xe Ô Tô 2021, Hướng Dẫn Tra Cứu Biển Số Xe Để Biết Nguồn Gốc

Xích khấu: Giờ Mão (5h – 7h) và Dậu (17h – 19h)

Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau).

Tiểu các: Giờ Thìn (7h – 9h) và Tuất (19h – 21h)

Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Xem thêm: Công Cụ Tính Thu Nhập Sau Thuế ? Công Cụ Tính Thuế Và Quy Đổi Lương

Tuyết lô: Giờ Tỵ (9h – 11h) và Hợi (21h – 23h)

Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *